TanroDictionary Sổ từ

decomplex

/ˈdekəmpləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phức tạp gấp đôi, gồm nhiều bộ phận phức tạp.tính từ

Ví dụ

  1. The decomplex machine had many moving parts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép