Nghĩa tiếng Việt
- Phức tạp gấp đôi, gồm nhiều bộ phận phức tạp.tính từ
Ví dụ
-
The decomplex machine had many moving parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdekəmpləs/
The decomplex machine had many moving parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép