Nghĩa tiếng Việt
- ; (hoá học) có thể phân tích được; có thể phân huỷ được, có thể phân ly được, có thể phân huỷ được.tính từ
- Có thể thối nát được, có thể mục rữa được.tính từ
Ví dụ
-
Salt is decomposable in this process.
-
The old fruit is decomposable in warm weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép