Nghĩa tiếng Việt
- , (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ.danh từ
- Sự thối rữa, sự làm mục rữa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thermal decomposition happens at very high temperatures.
-
The decomposition made the fruit soft.
-
thermal decomposition
sự phân ly bằng nhiệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép