Nghĩa tiếng Việt
- Decomposite (chủ yếu dùng về thực vật học).tính từ
Ví dụ
-
The plant had a decompound leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈkɑːmˌpɑʊnd/
The plant had a decompound leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép