TanroDictionary Sổ từ

decongestant

/ˌdiːkənˈdʒestənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tác dụng thông mũi.tính từ
  2. Thuốc làm thông mũi.danh từ

Ví dụ

  1. This decongestant helped clear my nose.

  2. The nurse gave him a decongestant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép