Nghĩa tiếng Việt
- Sự bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.danh từ
- Bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.động từ
Ví dụ
-
The decontrol brought lower prices for many goods.
-
The city will decontrol the market next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép