Nghĩa tiếng Việt
- Trang hoàng, trang trí.động từ
- Tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We decorate the room with lights and flowers.
-
The officer was decorated for brave service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép