TanroDictionary Sổ từ

decorate

/ˈdekəreɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang hoàng, trang trí.động từ
  2. Tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We decorate the room with lights and flowers.

  2. The officer was decorated for brave service.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép