Nghĩa tiếng Việt
- Người trang trí; người làm nghề trang trí (nhà cửa... ).danh từ
Ví dụ
-
The decorator chose soft colors for the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdekəreɪtə(r)/
The decorator chose soft colors for the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép