Nghĩa tiếng Việt
- Xay (lúa), bóc vỏ (cây... ).động từ
Ví dụ
-
They decorticate the grain before cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/diːˈkɔːtɪkeɪt/
They decorticate the grain before cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép