TanroDictionary Sổ từ

decorum

/dɪˈkɔːrəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.danh từ
  2. Nghi lễ, nghi thức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His behavior was a serious breach of decorum today.

  2. She handled the meeting with proper decorum.

  3. a breach of decorum

    sự bất lịch sự; sự không đứng đắn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép