Nghĩa tiếng Việt
- Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.danh từ
- Nghi lễ, nghi thức.danh từ
Tiếng Nhật
- 礼節れいせつlễ tiết, phép lịch sự
Ví dụ
-
His behavior was a serious breach of decorum today.
-
She handled the meeting with proper decorum.
-
a breach of decorum
sự bất lịch sự; sự không đứng đắn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép