TanroDictionary Sổ từ

decoupled

/dɪkˈʌpəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của decoupleđộng từ

Ví dụ

  1. The team decoupled the two systems.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép