Nghĩa tiếng Việt
- Nổ lép bép, nổ lách tách (khi rang, nướng... ).động từ
Ví dụ
-
The seeds decrepitate when heated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈkrɛpəˌteɪt/
The seeds decrepitate when heated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép