Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng già yếu, tình trạng hom hem, tình trạng lụ khụ.danh từ
- Tình trạng hư nát, tình trạng đổ nát.danh từ
Tiếng Nhật
- 老朽ろうきゅうsự cũ nát, xuống cấp
Ví dụ
-
The house fell into decrepitude after years.
-
The bridge showed clear decrepitude and cracks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép