Nghĩa tiếng Việt
- Sắc lệnh; chiếu chỉ.tính từ
Ví dụ
-
The decretal order came quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈkritəl/
The decretal order came quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép