Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm giảm giá trị.danh từ
- Sự chê bai, sự nói xấu, sự gièm pha, sự công khai chỉ trích.danh từ
Ví dụ
-
The decrial lowered the value of his work.
-
The review was a harsh decrial of the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép