Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decry.động từ
Ví dụ
-
She kept decrying the poor service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪkrˈaɪɪŋ/
She kept decrying the poor service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép