TanroDictionary Sổ từ

decuman

/ˈdɛkjʊmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khổng lồ, mạnh mẽ (đợt sóng).tính từ

Ví dụ

  1. A decuman wave hit the shore at dusk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép