TanroDictionary Sổ từ

decurion

/dɪˈkjʊriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thập trưởng (chỉ huy mười kỵ binh trong quân đội cổ La-mã).danh từ
  2. Thành viên của nguyên lão viện (từ cổ La Mã).danh từ

Ví dụ

  1. The decurion led ten horsemen forward.

  2. The decurion played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép