TanroDictionary Sổ từ

decurrent

/dɪˈkɜːənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạy xuống dưới; men xuống (cây).tính từ

Ví dụ

  1. The leaf is decurrent along the stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép