Nghĩa tiếng Việt
- Chạy xuống dưới; men xuống (cây).tính từ
Ví dụ
-
The leaf is decurrent along the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈkɜːənt/
The leaf is decurrent along the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép