Nghĩa tiếng Việt
- Khán đài bên (trong sân quần vợt).danh từ
- Khán giả xem quần vợt.danh từ
Ví dụ
-
We watched the match from the dedans.
-
The dedans filled with quiet tennis fans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép