TanroDictionary Sổ từ

dedicated

/ˈdedɪkeɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dedicateđộng từ
  2. Tận tụy, tận tâm.tính từ
  3. Chuyên biệt, riêng biệt.tính từ

Ví dụ

  1. They dedicated the room to study.

  2. She is a dedicated teacher.

  3. This ape has a dedicated button.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép