Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dedicateđộng từ
- Tận tụy, tận tâm.tính từ
- Chuyên biệt, riêng biệt.tính từ
Ví dụ
-
They dedicated the room to study.
-
She is a dedicated teacher.
-
This ape has a dedicated button.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép