TanroDictionary Sổ từ

dedicatee

/ˌdɛdɪkəˈti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận sự hiến dâng, được đề tặng.danh từ

Ví dụ

  1. The dedicatee thanked her for the book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép