Nghĩa tiếng Việt
- Sự cống hiến, sự hiến dâng.danh từ
- Lời đề tặng (sách... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her dedication helped the project succeed.
-
The book had a short dedication inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép