Nghĩa tiếng Việt
- Có thể suy ra, có thể luận ra, có thể suy luận, có thể suy diễn.tính từ
Ví dụ
-
The answer is deducible from the data.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈdjuːsəbl/
The answer is deducible from the data.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép