TanroDictionary Sổ từ

deducible

/dɪˈdjuːsəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể suy ra, có thể luận ra, có thể suy luận, có thể suy diễn.tính từ

Ví dụ

  1. The answer is deducible from the data.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép