Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deduct.động từ
Ví dụ
-
She is deducting the fee from the total.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪdˈʌktɪŋ/
She is deducting the fee from the total.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép