TanroDictionary Sổ từ

deduction

/dɪˈdʌkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.danh từ
  2. Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.danh từ
  3. Điều suy luận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The deduction was small but helpful.

  2. Her deduction led to the correct answer.

  3. His deduction was that the key was lost.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép