Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deed.động từ
Ví dụ
-
They are deeding the house to family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/diːdɪŋ/
They are deeding the house to family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép