TanroDictionary Sổ từ

deemed

/diːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của deemđộng từ

Ví dụ

  1. The judge deemed the answer correct.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép