Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deem.động từ
Ví dụ
-
He is deeming the plan safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdiːmɪŋ/
He is deeming the plan safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép