TanroDictionary Sổ từ

deeming

/ˈdiːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deem.động từ

Ví dụ

  1. He is deeming the plan safe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép