Nghĩa tiếng Việt
- Hươu, nai.danh từ
- Những vật nhỏ bé lắt nhắt.danh từ
Tiếng Nhật
- 鹿しかcon hươu, nai
Ví dụ
-
A small deer ran across the green field.
-
Little deer crossed the quiet field at dusk.
-
small deer
những con vật nhỏ lắt nhắt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép