TanroDictionary Sổ từ

deer

/dɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hươu, nai.danh từ
  2. Những vật nhỏ bé lắt nhắt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small deer ran across the green field.

  2. Little deer crossed the quiet field at dusk.

  3. small deer

    những con vật nhỏ lắt nhắt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép