Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm xấu đi, sự làm mất thể diện.danh từ
- Sự làm mất uy tín, sự làm mất mặt, sự làm mất thể diện.danh từ
- Sự xoá đi (cho không đọc được).danh từ
Tiếng Nhật
- 変造へんぞうsự sửa đổi, làm giả, giả mạo
Ví dụ
-
The defacement of the wall angered the owner.
-
The false rumor led to defacement of his name.
-
The defacement of the letter made it unreadable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép