TanroDictionary Sổ từ

defalcation

/ˌdiˌfælˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tham ô, sự thụt két, sự biển thủ.danh từ
  2. Số tiền tham ô, số tiền thụt két, số tiền biển thủ.danh từ

Ví dụ

  1. The audit found a serious defalcation in the accounts.

  2. The missing cash was part of a defalcation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép