Nghĩa tiếng Việt
- Sự tham ô, sự thụt két, sự biển thủ.danh từ
- Số tiền tham ô, số tiền thụt két, số tiền biển thủ.danh từ
Ví dụ
-
The audit found a serious defalcation in the accounts.
-
The missing cash was part of a defalcation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép