TanroDictionary Sổ từ

defalcator

/dɪˈfælˌkeɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham ô, người thụt két, người biển thủ.danh từ

Ví dụ

  1. The auditor caught the defalcator quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép