Nghĩa tiếng Việt
- Người tham ô, người thụt két, người biển thủ.danh từ
Ví dụ
-
The auditor caught the defalcator quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈfælˌkeɪtɜː/
The auditor caught the defalcator quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép