Nghĩa tiếng Việt
- Bị lấy hết mỡ, bị khử mỡ.tính từ
Ví dụ
-
They bought defatted milk for cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈfættəd/
They bought defatted milk for cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép