Nghĩa tiếng Việt
- Thiết lập mặc định.danh từ
Ví dụ
-
A default setting helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈfɔlt ˈsɛttin/
A default setting helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép