TanroDictionary Sổ từ

default value

/dɪˈfɔlt ˈvælˌjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trị số mặc định, trị số định sẵn.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the default value yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép