TanroDictionary Sổ từ

defaulting

/dɪfˈɒltɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của default.động từ

Ví dụ

  1. He is defaulting on his monthly payment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép