Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của default.động từ
Ví dụ
-
He is defaulting on his monthly payment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪfˈɒltɪŋ/
He is defaulting on his monthly payment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép