Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của defeatđộng từ
Tiếng Nhật
- 敗者はいしゃkẻ thua, người thất bại
Ví dụ
-
She defeated her fear step by step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈfiːtəd/
She defeated her fear step by step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép