TanroDictionary Sổ từ

defeated

/dɪˈfiːtəd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của defeatđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She defeated her fear step by step.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép