TanroDictionary Sổ từ

defeatism

/dɪˈfiˌtɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa thất bại.danh từ

Ví dụ

  1. Defeatism can stop people from trying again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép