Nghĩa tiếng Việt
- Gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Thải ra (cặn... ); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi... ).động từ
- Ỉa ra.động từ
Ví dụ
-
The filter will defecate the cloudy liquid.
-
The body defecates waste naturally.
-
They defecate the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép