TanroDictionary Sổ từ

defected

/dˈiːfɛktɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của defectđộng từ

Ví dụ

  1. He defected after the long meeting ended.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép