Nghĩa tiếng Việt
- Sự có thiếu sót, sự có nhược điểm; sự có tật xấu, sự có khuyết điểm.danh từ
Ví dụ
-
The machine's defectiveness caused several delays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈfektɪvnəs/
The machine's defectiveness caused several delays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép