Nghĩa tiếng Việt
- Sự không được bảo vệ, sự không được phòng thủ; sự không có khả năng tự vệ.danh từ
Ví dụ
-
Her defencelessness made the small child feel unsafe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép