TanroDictionary Sổ từ

defender

/dɪˈfendə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người che chở, người bảo vệ.danh từ
  2. Hậu vệ.danh từ
  3. Người cãi, người biện hộ, người bào chữa; luật sư.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The defender blocked the goal in time.

  2. The defender passed the ball quickly.

  3. Our defender spoke for us in court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép