Nghĩa tiếng Việt
- Người che chở, người bảo vệ.danh từ
- Hậu vệ.danh từ
- Người cãi, người biện hộ, người bào chữa; luật sư.danh từ
Tiếng Nhật
- 弁護人べんごにんngười bào chữa
Ví dụ
-
The defender blocked the goal in time.
-
The defender passed the ball quickly.
-
Our defender spoke for us in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép