TanroDictionary Sổ từ

defenestration

/ˌdiˌfɛnəˈstreɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc vứt người, đồ vật ra cửa sổ.danh từ
  2. Việc thay thế hệ điều hành Windows trên máy tính cá nhân bằng một hệ điều hành khác.danh từ

Ví dụ

  1. The movie showed a funny defenestration.

  2. The office called it a defenestration joke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép