Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất bảo vệ, có tính chất phòng thủ, có tính chất chống giữ; để che chở, để bảo vệ, để phòng thủ.tính từ
- Thế thủ, thế phòng ngự.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She carried a defensive weapon for her safety.
-
The team was forced to stand on the defensive.
-
a defensive weapon
vũ khí để bảo vệ
-
defensive warfare
chiến tranh tự vệ
-
to take defensive measure
có những biện pháp phòng thủ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép