Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiều ý, sự chiều theo.danh từ
- Sự tôn trọng, sự tôn kính.danh từ
Tiếng Nhật
- 忖度そんたくđoán ý, phỏng đoán (tâm tư người khác)
Ví dụ
-
They acted in deference to his wishes.
-
He treated the old king with great deference.
-
in deference to someone's desires
chiều theo ý muốn của ai
-
to treat someone with deference
đối xử với ai một cách tôn trọng
-
to have no deference for someone
không tôn trọng ai, thất lễ với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép