Nghĩa tiếng Việt
- Tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính (vẻ, giọng... ).tính từ
Ví dụ
-
The students were very deferential toward their teacher.
-
to be deferential to someone
tôn kính ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép