Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deferđộng từ
- Bị hoãn lại.tính từ
Tiếng Nhật
- 据え置きすえおきsự giữ nguyên, hoãn lại
Ví dụ
-
The meeting was deferred until next week.
-
The deferred payment helped him manage costs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép