Nghĩa tiếng Việt
- Sự thách thức.danh từ
- Sự bất chấp, sự coi thường, sự không tuân theo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The defiance played a key role.
-
She ignored the warning in defiance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép